Home Tu vung theo chu de Từ vựng về các vật dụng trong gia đình Từ vựng về các vật dụng trong gia đình Admin 6:31 PM Share: Facebook Twitter Google+ Pinterest Whatsapp Bed: cái giường ngủFan: cái quạtClock: đồng hồChair: cái ghếBookself: giá sáchPicture: bức tranhClose: tủ búp bêWardrobe: tủ quần áoPillow: chiếc gốiBlanket: chăn, mềnComputer: máy tínhBin: thùng rácTelevision: ti viĐọc thêm » You Might Also Like Các cụm từ hay về hoạt động cơ thể ngườiNovember 15, 201354 TỪ VỰNG VỀ CÔNG VIỆCNovember 12, 2013“Contain” có giống với “include”?November 12, 2013