Cấu trúc về TOBE thông dụng
To be badly off: Nghèo xơ xác To be as bright as a button: Rất thông minh, nhanh trí khôn To be at a loss for money: Hụt tiền, túng tiền To ...
Read more »To be badly off: Nghèo xơ xác To be as bright as a button: Rất thông minh, nhanh trí khôn To be at a loss for money: Hụt tiền, túng tiền To ...
Read more »1. Thì Hiện Tại Đơn (Simple Present): VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG (+) S + Vs/es + O (-) S+ DO/DOES + NOT + V +O (?) DO/DOES + S + V+ O ? VỚI ĐỘNG TỪ...
Read more »1. S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: (quá....để cho ai làm gì...)e.g. This structure is too easy for you to remember....
Read more »Khi có hai hoặc nhiều tính từ đứng trước danh từ thì trật tự thường (nhưng không phải luôn luôn) được sắp xếp theo thứ tự sau: 1. DETERMINER...
Read more »To do (say) the correct thing: Làm (nói) đúng lúc, làm (nói) điều phải To do (sb's) job; to do the job for (sb): Làm hại ai To do (work)...
Read more »Đây toàn là những cấu trúc rất rất phổ biến mà ai ai cũng nên nhớ nằm lòng, vì chúng được sử dụng cực kì thường xuyên trong văn nói, văn viế...
Read more »1. S + be + adj + N = S + V + adv 2. S + V + adv = S + V + with + N 3. S + remember + to do Sth = S + don’t forget + to do Sth 4. S + be + a...
Read more »- can't stand/ help/ bear/ resist + V-ing (không nhịn được làm gì...) - to be keen on/ to be fond of + Noun/V-ing (thích làm gì đó...) -...
Read more »1. Be careful ! Hãy cẩn trọng ! 2. Be good ! Hãy ngoan đấy !- Cha mẹ dặn con. 3. Be happy ! Hãy vui lên ! 4. Be kind ! Hãy tỏ ra tử tế! 5...
Read more »1. to look at(v)= to have a look at (n): (nhìn vào) 2. to think about = to give thought to : nghĩ về 3. to be determimed to= to have a deter...
Read more »1. enough + danh từ + ( to do smt ) : Đủ cái gì để làm cái gì. VD: I don’t have enough time to study. ( Tôi không có đủ thời gian để học ) 2...
Read more »1. to look at(v)= to have a look at (n): (nhìn vào) 2. to think about = to give thought to : nghĩ về 3. to be determimed to= to have a deter...
Read more »