HỎI VÀ TRẢ LỜI PHỎNG VẤN XIN VIỆC BẰNG TIẾNG ANH
1. "Tell me a little about yourself." Hãy cho tôi biết một chút về bản thân bạn." Trả lời: "I attended MIT where I major...
Read more »1. "Tell me a little about yourself." Hãy cho tôi biết một chút về bản thân bạn." Trả lời: "I attended MIT where I major...
Read more »Could I see the menu, please?: Cho tôi xem thực đơn được không? Can I get you any drinks?: Quý khách có muốn uống gì không ạ? Are you ready ...
Read more »1. Rất vui được gặp ông Glad to meet you 2. Tôi có thể giới thiệu về bản thân mình được chứ May I introduce myself 3. Tôi là Lilin, tôi đến ...
Read more »Danh sách những từ và cụm từ thường dùng khi phát biểu ý kiến hoặc nhận xét: . Stating your Opinion (Đưa ra ý kiến) · It seems to me that .....
Read more »Trong thực tế, có những câu dùng trong đối thoại hằng ngày rất đơn giản, cũng rất khác với những gì chúng ta học được trong sách. Có những c...
Read more »1. Like father like son: ------>Cha nào con nấy 2. Home grow, home made: ------>Cây nhà lá vườn 3. Easy come,easy go: ------>Của ph...
Read more »1. How was your day? (Ngày hôm nay của bạn thế nào?) - Really good! (Tốt lắm) - Pretty uneventful. (Chẳng có gì đặc biệt.) - Very productive...
Read more »Bạn có phải là người Mỹ không? Are you American? Tối nay bạn tới không? Are you coming this evening? Tối nay bạn rảnh không? Are you free to...
Read more »1. You are too much : Bạn rắc rối quá. 2. With please: Sẵn sàng hân hạnh 3. Break a leg! = Good luck !: Chúc may mắn! 4. Watch your tongue! ...
Read more »Enjoy your meal !--->Ăn ngon miệng nha! Nothing particular! ---->Không có gì đặc biệt cả After you ---->Bạn trước đi Have I got you...
Read more »Could I see the menu, please?: Cho tôi xem thực đơn được không? Can I get you any drinks?: Quý khách có muốn uống gì không ạ? Are you ready ...
Read more »You bet it is. Bạn đúng rồi đấy. You dimed me out. Em bán đứng anh. You must let me pay Bạn phải để tôi trả tiền đấy You're so greedy. B...
Read more »I'll be right back. Tôi sẽ quay lại ngay. Is it too early? Có sớm quá không? I don't have it with me now. Giờ tôi không mang nó theo...
Read more »Danh sách những từ và cụm từ thường dùng khi phát biểu ý kiến hoặc nhận xét: . Stating your Opinion (Đưa ra ý kiến) · It seems to me that .....
Read more »Out of sight, out of mind: xa mặt cách lòng. Somebody has pangs: Cắn rứt lương tâm. When the blood sheds, the heart aches: máu chảy ruột mềm...
Read more »