CÁCH ĐƠN GIẢN THỂ HIỆN SỰ NGẠC NHIÊN TRONG TIẾNG ANH
1. Really? (Thật á?) 2. What? (Cái gì cơ?) 3. What a surprise! (Thật là ngạc nhiên!) 4. Well I never!/ Blimey! (Ồ!) 5. You’re kidding! (Bạn ...
Read more »1. Really? (Thật á?) 2. What? (Cái gì cơ?) 3. What a surprise! (Thật là ngạc nhiên!) 4. Well I never!/ Blimey! (Ồ!) 5. You’re kidding! (Bạn ...
Read more »Could I see the menu, please?: Cho tôi xem thực đơn được không? Can I get you any drinks?: Quý khách có muốn uống gì không ạ? Are you ready ...
Read more »NO LTTERING - cấm xả rác NO ADMISSION - cấm vào NO SMOKING - cấm hút thuốc KEEP OFF THE GRASS - không bước lên cỏ NO PARKING - cấm đỗ xe DAN...
Read more »• Add fuel to the fire. Thêm dầu vào lửa • To eat well and can dress beautyfully. Ăn trắng mặc trơn • Don't mention it! = You're wel...
Read more »1, Be of my age: Cỡ tuổi tôi 2, Big mouth: Nhiều chuyện 3, By the way: À này 4, Be my guest: Tự nhiên 5, Break it up: Dừng tay 6, Come on: T...
Read more »1.“What is your name?” (Tên bạn là gì?) Khi có được câu trả lời về tên tuổi của người đang nói chuyện với bạn bạn có thể hỏi thêm những chi ...
Read more »1.Give me a certain time. Cho tôi một ít thời gian. 2.Better luck next time. Chúc may mắn lần sau. 3. I'm leaving. I've had enough o...
Read more »Danh sách những từ và cụm từ thường dùng khi phát biểu ý kiến hoặc nhận xét: . Stating your Opinion (Đưa ra ý kiến) · It seems to me that .....
Read more »Trong tiếng Anh, chúng ta xin lỗi không chỉ khi chúng ta làm sai một điều gì đó mà cũng khi chúng ta muốn làm gián đoạn ai đó, biểu lộ cảm x...
Read more »What's the rush? Gì mà vội thế ? ... What's so funny Gì mà buồn cười ? I couldn't agree more. Tớ không thể đồng ý hơn - ...
Read more »Trong thực tế, có những câu dùng trong đối thoại hằng ngày rất đơn giản, cũng rất khác với những gì chúng ta học được trong sách. Có những c...
Read more »1. Right on! (Great!) - Quá đúng! 2. I did it! (I made it!) - Tôi thành công rồi! 3. Got a minute? - Có rảnh không? 4. About when? - Vào kho...
Read more »1. Like father like son: ------>Cha nào con nấy 2. Home grow, home made: ------>Cây nhà lá vườn 3. Easy come,easy go: ------>Của ph...
Read more »1. Like father like son: ------>Cha nào con nấy 2. Home grow, home made: ------>Cây nhà lá vườn 3. Easy come,easy go: ------>Của ph...
Read more »1. Keep up the good work! -- Cứ làm tốt như vậy nhé! Sử dụng khi người đó đang làm tốt việc gì đó và bạn muốn họ tiếp tục. 2. That was a nic...
Read more »1 - Catch sight of :bắt gặp 2 - Lose sight of :mất hút 3 - Make fun of :chế diễu 4 - Lose track of :mất dấu 5 - Take account of :lưu tâm 6 -...
Read more »21. Right on! (Great!) - Quá đúng! 22. I did it! (I made it!) - Tôi thành công rồi! 23. Got a minute? - Có rảnh không? 24. About when? - Vào...
Read more »Let me be: Kệ tôi No hard feeling: Không giận chứ Piece of cake: Dễ thôi mà, dễ ợt Poor thing: Thật tội nghiệp One way or another: Không bằn...
Read more »1. Keep up the good work! -- Cứ làm tốt như vậy nhé! Sử dụng khi người đó đang làm tốt việc gì đó và bạn muốn họ tiếp tục. 2. That was a nic...
Read more »You’re nothing to me. 你对我什么都不是 Đối với tao, mày không là gì cả What do you want? 你想怎么样? Mày muốn gì ? You’ve gone too far! 你太过分了! Mày thật q...
Read more »