HỎI VÀ TRẢ LỜI PHỎNG VẤN XIN VIỆC BẰNG TIẾNG ANH
1. "Tell me a little about yourself." Hãy cho tôi biết một chút về bản thân bạn." Trả lời: "I attended MIT where I major...
Read more »1. "Tell me a little about yourself." Hãy cho tôi biết một chút về bản thân bạn." Trả lời: "I attended MIT where I major...
Read more »Could I see the menu, please?: Cho tôi xem thực đơn được không? Can I get you any drinks?: Quý khách có muốn uống gì không ạ? Are you ready ...
Read more »1.“What is your name?” (Tên bạn là gì?) Khi có được câu trả lời về tên tuổi của người đang nói chuyện với bạn bạn có thể hỏi thêm những chi ...
Read more »1. Rất vui được gặp ông Glad to meet you 2. Tôi có thể giới thiệu về bản thân mình được chứ May I introduce myself 3. Tôi là Lilin, tôi đến ...
Read more »Danh sách những từ và cụm từ thường dùng khi phát biểu ý kiến hoặc nhận xét: . Stating your Opinion (Đưa ra ý kiến) · It seems to me that .....
Read more »Trong tiếng Anh, chúng ta xin lỗi không chỉ khi chúng ta làm sai một điều gì đó mà cũng khi chúng ta muốn làm gián đoạn ai đó, biểu lộ cảm x...
Read more »1. I love you not because of who you are, but because of who I am when I am with you. -Tôi yêu bạn không phải vì bạn là ai, mà là vì tôi sẽ ...
Read more »Trèo cao té nặng The greater you climb, the greater you fall. Dục tốc bất đạt Haste makes waste. Tham thì thâm grasp all, lose all. có mới, ...
Read more »1. Keep up the good work! -- Cứ làm tốt như vậy nhé! Sử dụng khi người đó đang làm tốt việc gì đó và bạn muốn họ tiếp tục. 2. That was a nic...
Read more »1. Keep up the good work! -- Cứ làm tốt như vậy nhé! Sử dụng khi người đó đang làm tốt việc gì đó và bạn muốn họ tiếp tục. 2. That was a nic...
Read more »You’re nothing to me. 你对我什么都不是 Đối với tao, mày không là gì cả What do you want? 你想怎么样? Mày muốn gì ? You’ve gone too far! 你太过分了! Mày thật q...
Read more »1. How was your day? (Ngày hôm nay của bạn thế nào?) - Really good! (Tốt lắm) - Pretty uneventful. (Chẳng có gì đặc biệt.) - Very productive...
Read more »I am angry --> Tôi tức lắm I am happy --> Tôi đang vui I am sad --> Tôi buồn quá I am lonely --> Tôi cảm thấy cô đơn quá I am bo...
Read more »Bạn có phải là người Mỹ không? Are you American? Tối nay bạn tới không? Are you coming this evening? Tối nay bạn rảnh không? Are you free to...
Read more »Could I see the menu, please?: Cho tôi xem thực đơn được không? Can I get you any drinks?: Quý khách có muốn uống gì không ạ? Are you ready ...
Read more »1-Đồ dở hơi! Up yours! 3-Tức quá đi! How irritating! 4-Vô lý! Nonsence! 5-Đừng có ngu quá chứ ! Don't be such an ass. 6-Thằng khốn nạn!(...
Read more »Danh sách những từ và cụm từ thường dùng khi phát biểu ý kiến hoặc nhận xét: . Stating your Opinion (Đưa ra ý kiến) · It seems to me that .....
Read more »Thank you very much cám ơn nhiều Sincerely thanks thành thực cám ơn Thank you in advance cám ơn anh trước You are so kind bạn quá tốt I owe ...
Read more »Out of sight, out of mind: xa mặt cách lòng. Somebody has pangs: Cắn rứt lương tâm. When the blood sheds, the heart aches: máu chảy ruột mềm...
Read more »